Cập nhật số lượng chân ngôn của bạn | Đại Bảo Tháp Mandala Tây Thiên | Đại Bảo Tháp | Đại Bảo Tháp Tây Thiên

Cập nhật số lượng chân ngôn của bạn


Thống kê số lượng chân ngôn

Tổng cộng

Miền Bắc

9,603,792

Chân ngôn
Ngày cập nhật 13/10/2017

Miền Nam

1,141,344

Chân ngôn
Ngày cập nhật 13/10/2017

Miền Trung

0

Chân ngôn
Ngày cập nhật -

Quốc Tế

4,428

Chân ngôn
Ngày cập nhật 07/09/2017
 

Cập nhật số tràng bạn đã trì tụng thêm trong tuần

Lưu ý quan trọng:

  • Phương pháp thực hành trì Tháp sử dụng số chuỗi tràng để làm đơn vị tính và đánh dấu lên họa hình Tháp.
  • Một chuỗi tràng thường có 108 hạt. Khi bạn trì tụng được 108 biến Chân ngôn sẽ được tính là 1 tràng. Bạn vui lòng cập nhật số tràng trì tụng vào biểu mẫu bên dưới.
Vui lòng nhập chính xác số điện thoại để ban tổ chức tiện xác nhận thông tin
Lưu ý quan trọng: Bạn chỉ cập nhật số lượng mới trì tụng được, không cộng dồn với số lượng cũ.
Hiden
Kích thước của file phải nhỏ hơn 2 MB.
Các định dạng cho phép: png gif jpg jpeg.
tính bằng số tràng hạt (1 tràng hạt = 108 biến)
Lưu ý quan trọng: Bạn chỉ cập nhật số lượng mới trì tụng được, không cộng dồn với số lượng cũ.

Tab nằm dọc

Danh sách nhóm Phật tử có số tràng trì tụng nhiều nhất

  • Nguyên tắc tính toán: Tính tổng số tràng trì tụng dựa trên số điện thoại đã đăng ký
  • Số liệu để tham khảo. Nếu Quý Phật tử phát hiện sai sót, vui lòng gửi thông báo cho chúng tôi theo địa chỉ email daibaothapmandalataythien@gmail.com
  • Hệ thống sẽ tự động cập nhật số liệu tổng sau mỗi 2 giờ đồng hồ. Vì vậy, nếu Quý Phật tử chưa tra cứu được số tràng mới cập nhật thì xin vui lòng đợi thêm !
STT Họ tên / Pháp danh Số tràng trì tụng Khu vực
1 Võ Thị Tuyết Mai/ Pháp Tịnh 4,800 Miền Bắc
2 Phạm thị phượng 3,900 Miền Bắc
3 Le thi kim chinh/jigmedechendolma 3,300 Miền Bắc
4 Bùi Thị Minh/Jigme Karma Lhamo 2,400 Miền Bắc
5 Nguyễn Thị Bình/ Jime Ringchen Woangmo 2,400 Miền Bắc
6 Bùi Thị Mỹ PADMALHAMO 2,245 Miền Nam
7 Nguyễn thi Dung / Jigme Tshelha 1,760 Miền Nam
8 Nguyễn Văn Lập/Tịnh Chí 1,650 Miền Bắc
9 Trần Lệ Dung / Jigme Cholha 1,550 Miền Bắc
10 Nguyễn Thị Hạnh / jigmeyangchenzangmo 1,500 Miền Bắc
11 Đặng Thị kim Bình .Jigme TA RA 1,415 Miền Bắc
12 Nguyen minh nghia tue duc 1,400 Miền Bắc
13 Tran Thi Xuan 1,372 Miền Bắc
14 Trần Lệ Oanh/Jigme Pelden Lhamo 1,356 Miền Bắc
15 Lê Lệ Nhung / Jigme Sanggye Kyipa 1,300 Miền Bắc
16 Đinh thi kim Loan 1,300 Miền Bắc
17 Nguyễn Thị Loan/Jigme Nyima 1,279 Miền Bắc
18 Lê Thị Na/ Jigme Nordjom 1,270 Miền Bắc
19 Mai Thị Huê . PD : Jigme phenday 1,250 Miền Bắc
20 Nguyễn Thu Hà/ Jigme Lhakyid 1,237 Miền Nam
21 Hoàng Sơn Hải/ Jime Kunsang/ Minh Đăng 1,236 Miền Bắc
22 Nguyễn Ngọc Phát / Jigme Chhukye 1,235 Miền Nam
23 Hoàng Ngân/ Jigme Dechen Wang mo 1,222 Miền Nam
24 Nguyễn Thị Tường Vân/ Jigme Norphel 1,220 Miền Nam
25 Tống Thị Bích Thủy/ Jigme Yamyang 1,220 Miền Bắc