Cập nhật số lượng chân ngôn của bạn | Đại Bảo Tháp Mandala Tây Thiên | Đại Bảo Tháp | Đại Bảo Tháp Tây Thiên

Cập nhật số lượng chân ngôn của bạn


Thống kê số lượng chân ngôn

Tổng cộng

Miền Bắc

9,339,084

Chân ngôn
Ngày cập nhật 24/09/2017

Miền Nam

1,094,688

Chân ngôn
Ngày cập nhật 21/09/2017

Miền Trung

0

Chân ngôn
Ngày cập nhật -

Quốc Tế

4,428

Chân ngôn
Ngày cập nhật 07/09/2017
 

Cập nhật số tràng bạn đã trì tụng thêm trong tuần

Lưu ý quan trọng:

  • Phương pháp thực hành trì Tháp sử dụng số chuỗi tràng để làm đơn vị tính và đánh dấu lên họa hình Tháp.
  • Một chuỗi tràng thường có 108 hạt. Khi bạn trì tụng được 108 biến Chân ngôn sẽ được tính là 1 tràng. Bạn vui lòng cập nhật số tràng trì tụng vào biểu mẫu bên dưới.
Vui lòng nhập chính xác số điện thoại để ban tổ chức tiện xác nhận thông tin
Lưu ý quan trọng: Bạn chỉ cập nhật số lượng mới trì tụng được, không cộng dồn với số lượng cũ.
Hiden
Kích thước của file phải nhỏ hơn 2 MB.
Các định dạng cho phép: png gif jpg jpeg.
tính bằng số tràng hạt (1 tràng hạt = 108 biến)
Lưu ý quan trọng: Bạn chỉ cập nhật số lượng mới trì tụng được, không cộng dồn với số lượng cũ.

Tab nằm dọc

Danh sách nhóm Phật tử có số tràng trì tụng nhiều nhất

  • Nguyên tắc tính toán: Tính tổng số tràng trì tụng dựa trên số điện thoại đã đăng ký
  • Số liệu để tham khảo. Nếu Quý Phật tử phát hiện sai sót, vui lòng gửi thông báo cho chúng tôi theo địa chỉ email daibaothapmandalataythien@gmail.com
  • Hệ thống sẽ tự động cập nhật số liệu tổng sau mỗi 2 giờ đồng hồ. Vì vậy, nếu Quý Phật tử chưa tra cứu được số tràng mới cập nhật thì xin vui lòng đợi thêm !
STT Họ tên / Pháp danh Số tràng trì tụng Khu vực
26 Nguyễn Bội Ngọc / Jigme Tshekyid - Đạo tràng Amitayus 1,220 Miền Bắc
27 Trần Lệ Quyên -Jigme Rang Jung Tob Gyal 1,220 Miền Bắc
28 Jigme Osal Khandro 1,218 Miền Bắc
29 Trần Lệ Thu 1,210 Miền Bắc
30 Hoàng Thị Hòa / Jigme Tsogyal 1,210 Miền Nam
31 Trương Thị Vân - Jigme Yangchen Drol Ma 1,208 Miền Bắc
32 Nguyễn Thị Thảo Nguyên / JIGME TENZIN LHAMA 1,206 Miền Nam
33 Nguyễn Huy Long 1,202 Miền Bắc
34 Mai Thi Huong 1,200 Miền Bắc
35 Trần Đông Hải 1,200 Miền Bắc
36 Vũ Thị Tuấn Anh / Jigme Lhamo 1,200 Miền Bắc
37 Vũ Duy Đức 1,200 Miền Bắc
38 Trần Thu Hà 1,200 Miền Bắc
39 Mai Xuan Nghĩa 1,200 Miền Bắc
40 Đinh Thị Thuỷ/Jigme Ranhzhin Zangmo 1,200 Miền Bắc
41 Tran giang nam 1,200 Miền Bắc
42 Nguyễn Thu Thuỷ / Jigme Yang Peal 1,200 Miền Bắc
43 Phan thi lying Ngọc 1,200 Miền Bắc
44 Nguyễn Bông Mai 1,200 Miền Bắc
45 Bùi Đăng Minh/Đồng Hoàng Độ 1,200 Miền Bắc
46 VŨ VĂN ĐÔI - phúc đội 1,200 Miền Bắc
47 Vũ văn Hải /Jigme Gathrug 1,200 Miền Bắc
48 Nguyễn Thị Tâm 1,200 Miền Bắc
49 Đậu thị bích Ngọc 1,200 Miền Bắc
50 Nguyễn Thị Đức 1,200 Miền Bắc