Tháng 8 - 2023
Data:
| Thứ ba | 1 | 15/6 | Tân Mão | Kim Đường Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Thành | Đại Thử | Thiên hỷ, Địa tài, Tam hợp, Kính tâm, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Nguyệt ân | Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát | Tam hợp, Hoàng ân, Nguyệt ân | | 15 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | 2 | 16/6 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Thu | Đại Thử | Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa | Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả | Thiên cương | 16 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 3 | 17/6 | Quý Tỵ | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Khai | Đại Thử | Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Ngọc đường, Hồng sa | Thiên tặc, Nguyệt yếm | Dịch mã | 17 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 4 | 18/6 | Giáp Ngọ | Thiên Lao Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Bế | Đại Thử | Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên xá, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Ly sàng, Nguyệt kiến chuyển sát | Lục hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thụ tử | 18 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ bảy | 5 | 19/6 | Ất Mùi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Kiến | Đại Thử | Thánh tâm | Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng | 19/06: Ngày Đức Quan Thế Âm Bồ tát thành đạo (ÂL) | 19 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 6 | 20/6 | Bính Thân | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Trừ | Đại Thử | Thiên quan, U vi tinh, Ích hậu, Tuế hợp, Thiên quý | Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Ngũ hư | Thiên quý | Kiếp sát | 20 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ hai | 7 | 21/6 | Đinh Dậu | Câu Trần Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Trừ | Lập Thu | Thiên phú, Tục thế, Dân nhật, Thiên quý | Thổ ôn, Hỏa tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú | Thiên quý | 21 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 8 | 22/6 | Mậu Tuất | Thanh Long Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Mãn | Lập Thu | Yếu yên, Nguyệt giải, Thanh long | Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Sát chủ, Quỷ khốc, Trùng phục | Yếu yên | Sát chủ | 22 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 9 | 23/6 | Kỷ Hợi | Minh Đường Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Bình | Lập Thu | Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Minh đường, Tam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Nhân cách, Lôi công, Trùng tang | Tam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 23 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ năm | 10 | 24/6 | Canh Tý | Thiên Hình Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Định | Lập Thu | Giải thần, Nguyệt không | Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Hoang sa, Cửu không, Ngũ hư | Giải thần | 24 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 11 | 25/6 | Tân Sửu | Chu Tước Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Chấp | Lập Thu | Nguyệt ân | Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Chu tước | Nguyệt ân | | 25 | Ngày vía Dakini | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ bảy | 12 | 26/6 | Nhâm Dần | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Phá | Lập Thu | Thiên tài, Ngũ phúc, Hoạt diệu, Mẫu thương | Tội chí, Thổ cấm, Ly sàng | 26 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Chủ nhật | 13 | 27/6 | Quý Mão | Kim Đường Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Nguy | Lập Thu | Thiên hỷ, Địa tài, Tam hợp, Kính tâm, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường | Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát | Tam hợp, Hoàng ân | 27 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ hai | 14 | 28/6 | Giáp Thìn | Bạch Hổ Hắc Đạo | Kỷ Mùi | Thành | Lập Thu | Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên đức, Nguyệt đức | Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả | Thiên đức, Nguyệt đức | Thiên cương | 28 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ ba | 15 | 29/6 | Ất Tỵ | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Kỷ Mùi | Thu | Lập Thu | Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Ngọc đường, Hồng sa | Thiên tặc, Nguyệt yếm | Dịch mã | 29 | Ngày vía Hộ pháp | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 16 | 1/7 | Bính Ngọ | Bạch Hổ Hắc Đạo | Canh Thân | Khai | Lập Thu | Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt không | Thiên hỏa, Hoang sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát | | 30 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ năm | 17 | 2/7 | Đinh Mùi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Canh Thân | Bế | Lập Thu | Thiên thành, Đại hồng sa, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp | Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tứ thời cô quả | Nguyệt đức hợp | 1 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 18 | 3/7 | Mậu Thân | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Thân | Kiến | Lập Thu | Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên đức hợp | Thổ phủ, Lục bất thành | Thiên đức hợp | 2 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 19 | 4/7 | Kỷ Dậu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Thân | Trừ | Lập Thu | Âm đức | Phủ đầu sát, Thiên ôn Nhân cách, Vãng vong, Huyền vũ, Tội chí, Nguyệt kiến chuyển sát | 3 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Chủ nhật | 20 | 5/7 | Canh Tuất | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Thân | Mãn | Lập Thu | Thiên phú, Thiên quan, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên quý | Thổ ôn, Quả tú, Thiên tặc, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Trùng tang | Thiên quý | 4 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 21 | 6/7 | Tân Hợi | Câu Trần Hắc Đạo | Canh Thân | Bình | Lập Thu | Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt giải, Thiên quý | Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Câu trận, Ngũ hư | Thiên quý | Thiên cương | 5 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ ba | 22 | 7/7 | Nhâm Tý | Thanh Long Hoàng Đạo | Canh Thân | Định | Lập Thu | Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Nguyệt đức, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | Tam hợp, Hoàng ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 6 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 23 | 8/7 | Quý Sửu | Minh Đường Hoàng Đạo | Canh Thân | Chấp | Xử thử | Minh đường, Mẫu thương, Thiên đức | Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ | Thiên đức | Sát chủ, Thụ tử | 7 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ năm | 24 | 9/7 | Giáp Dần | Thiên Hình Hắc Đạo | Canh Thân | Phá | Xử thử | Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã | Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng phục | Giải thần, Dịch mã | | 8 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ sáu | 25 | 10/7 | Ất Mão | Chu Tước Hắc Đạo | Canh Thân | Nguy | Xử thử | Cát khánh, Ích hậu, Thiên phúc | Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ngũ hư | 9 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ bảy | 26 | 11/7 | Bính Thìn | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Canh Thân | Thành | Xử thử | Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Nguyệt không | Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần | Tam hợp | | 10 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Chủ nhật | 27 | 12/7 | Đinh Tỵ | Kim Đường Hoàng Đạo | Canh Thân | Thu | Xử thử | Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Nguyệt đức hợp | Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cấm | Ngũ phú, Yếu yên, Lục hợp, Nguyệt đức hợp | Kiếp sát | 11 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ hai | 28 | 13/7 | Mậu Ngọ | Bạch Hổ Hắc Đạo | Canh Thân | Khai | Xử thử | Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Thiên đức hợp | Thiên hỏa, Hoang sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát | Thiên đức hợp | 13/07: Ngày vía Đức Đại Thế Chí Bồ tát (ÂL) | 12 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ ba | 29 | 14/7 | Kỷ Mùi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Canh Thân | Bế | Xử thử | Thiên thành, Đại hồng sa, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường | Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tứ thời cô quả | 13 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ tư | 30 | 15/7 | Canh Thân | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Thân | Kiến | Xử thử | Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên quý | Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng tang, Dương thác | Thiên quý | 15/07: Lễ Vu Lan Bồn (ÂL) | 14 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ năm | 31 | 16/7 | Tân Dậu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Thân | Trừ | Xử thử | Âm đức, Thiên quý | Phủ đầu sát, Thiên ôn Nhân cách, Vãng vong, Huyền vũ, Tội chí, Nguyệt kiến chuyển sát | Thiên quý | | 15 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu |
Năm:
2 023
Tháng:
8
- 11


